Khóa thính giảng đại học – University Sit-in | セブで英語留学なら大学付設校UVESL
UVESL  

 > 

 > Khóa thính giảng đại học – University Sit-in

Khóa thính giảng đại học – University Sit-in

Khóa thính giảng đại học – University Sit-in

Giới thiệu khái quát

Học viên được tham gia các tiết học thực tế của trường Đại học Visayas, do đó có cơ hội áp dụng những kiến thức đã học tại trung tâm UV ESL. Nhờ đó, học viên được nâng cao năng lực tiếng Anh thông qua các giờ học thính giảng đúng với lĩnh vực yêu thích của mình do chính học viên lựa chọn.

Hướng dẫn chi tiết

  • Thời gian học: Trên 8 tuần
  • Tư cách nhập học: Học viên từ 18 tuổi trở lên và trình độ trên cấp độ Intermediate Low.
  • Ngày khai giảng: Thứ 2 hàng tuần (Nếu học viên đến vào ngày chủ nhật, thì sẽ làm bài kiểm tra phân chia cấp độ và tham gia buổi hướng dẫn dành cho học viên mới vào ngày thứ 2, từ ngày thứ 3 sẽ bắt đầu vào học chính thức).
  • Giấy chứng nhận hoàn tất khóa học:Học viên tham gia trên 8 tuần học và tỷ lệ chuyên cần trong 4 tuần đạt trên 90% sẽ được cấp giấy chứng nhận hoàn tất khóa học của trường đại học Visayas. Tuy nhiên, trong trường hợp bị cảnh cáo, không làm bài thi kiểm tra cấp độ, hoặc thời gian học không đủ 8 tuần sẽ không được cấp giấy chứng nhận này.
  • Khuyến khích những đối tượng học viên sau đây tham gia khóa học này:những học viên có nguyện vọng học hỏi lẫn nhau về nền văn hóa các nước với các sinh viên đang học tại đảo Cebu, những học viên muốn thông qua những giờ học thật sự, có cơ hội nâng cao những từ ngữ chuyên môn đúng với chuyên ngành mà mình đang học, hay những công nhân viên chức có nguyện vọng du học để tìm kiếm một công việc mới…

Hình thức lớp học

Với mục tiêu phát triển toàn diện các kỹ năng về học tiếng Anh cơ bản cho học viên từ đọc hiểu, viết, nghe hiểu, giao tiếp đến từ vựng, phát âm, ngữ pháp…, trường theo sát học viên ở mọi cấp độ, Giúp học viên nhận ra điểm mạnh và điểm yếu của mình thông qua các bài tập luyện tập. Ngoài ra, vào ngày thứ 2 hàng tuần, học viên được làm bài kiểm tra cấp độ và dựa vào kết quả đó, học viên có thể đánh giá từng bước tiến bộ của mình.

Lớp cá nhân 1:1 (bắt buộc)

  • Mỗi giờ học của từng giảng viên tương ứng với 1 kỹ năng.
  • Mỗi giảng viên phụ trách giảng dạy 2 kỹ năng.
  • Phát tài liệu tương ứng với từng cấp độ của lớp cá nhân 1:1.
  • Thời lượng tiết học: 50 phút.

Native Speaker Big Class (bắt buộc)

  • 1 giảng viên phụ trách tối đa 10 học viên.
  • Lớp được chia ra làm 2 cấp độ (I, A)
  • Được thiết kế 2 môn học cùng với giáo viên bản ngữ là: Business và Presentation.
  • Thời lượng tiết học: 50 phút.

Lớp thính giảng đại học (Lớp Sit-in) (bắt buộc)

  • Học viên được chọn tham dự 1 chuyên ngành hoặc 1 lớp học của trường Đại học UV.
  • Tùy vào từng học kỳ mà môn học có thể được thay đổi.
  • Tùy vào môn học mà mỗi tuần sẽ được tổ chức 2 ngày (ví dụ: thứ 2, thứ 4 hoặc thứ 4, thứ 5),
hoặc chỉ 1 ngày.
  • Thời lượng tiết học: 50 phút.

Lớp đặc biệt (tự chọn)

  • Là hình thức giờ học mang tính chất giải trí, mục đích tạo cho học viên sự vui vẻ, thoải mái khi sử dụng tiếng Anh.
  • Nội dung giờ học được thay đổi 2 tuần/lần.
  • Học viên có thể tự do tham gia tùy theo ý muốn của mình.
  • Thời lượng tiết học: 50 phút.

Chương trình giảng dạy

「Cơ cấu giờ học」1:1 – 3 tiếng / Big Group – 2 tiếng / Giờ học thính giảng – 1 tiếng / SC – 2 tiếng
Class INTERMEDIATE ADVANCED
4-4.9 5-5.9 6-6.9 7-7.9 8-8.9 9
Lớp cá nhân Listening / Speaking / Reading / Writing
Listening / Speaking / Reading / Writing
Listening / Speaking / Reading / Writing
Listening / Speaking / Reading / Writing
 Big Group
(
Native)
Business (Native)
Presentation (Native)
Thính giảng đại học (Lớp Sit-in)
ENGL1(Tiếng Anh)
Math1(Toán học)
PSYC1(Tâm lý học)
CHEM11(Hóa học)
PE1(Thể dục)
BIO 117(Vi sinh vật & Ký sinh trùng)
BIOETHICS(Lý luận sinh học)
PHIL07(Triết học)
PHARMA(Dược học)
Chọn 1 trong những môn trên
Lớp đặc biệt
PARTⅠ DISCUSSION CLASS
PARTⅡ ROLE-PLAYING OR DYNAMIC CLASS
PARTⅢ CULTURAL AWARENESS
PARTⅣ ENGLISH CIRCLE
Chỉ được chọn 1 / Nội dung thay đổi 2 tuần/lần / Lớp học tự chọn

Các môn học của giờ học thính giảng đại học (chỉ được chọn 1)

No Subject Code Description Subject Lec Lab Units Schedule
1 ENGL 1 Study and Thinking Skills English 3 3 Thứ 3 Thứ 5
Thứ 2 Thứ 3
▲ Chọn 1 trong 2 thời gian trên
2 MATH 1 College Algebra Toán học 3 3 Thứ 3  Thứ 5 12:30 ~ 2:00pm
3 PSYC 1 General Psychology Tâm lý học 3 3 Thứ 2 5:00 ~ 8:00pm
Thứ 2  Thứ 4 3:30 ~ 5:00pm
▲ Chọn 1 trong 2 thời gian trên
4 CHEM 11 General Chemistry Hóa học 3 6 5 Thứ 2  Thứ 4 8:30 ~ 10:00am (Lec)
Thứ 2  Thứ 4 10:00am~1:00pm (Lab)
▲ Giờ học diễn ra tại phòng học và phòng thực nghiệm.
5 PE 1 Physical Education : Self-testing Activities Thể dục 2 2 Thứ 2  Thứ 4 1:00 ~ 2:00pm
6 BIO 117 Microbiology and Parasitology Vi sinh vật & Ký sinh trùng 3 3 4 月 12:30 ~ 3:30pm (Lec)
月 3:30 ~ 6:30pm (Lab)
▲ Giờ học diễn ra tại phòng học và phòng thực nghiệm.
7 BIOETHICS Bioethics Lý luận sinh học 3 3 Thứ 2  Thứ 3 10:00 ~ 11:30am
8 PHIL 07 Philosophy of Man Triết học 3 3 Thứ 3 5:00 ~ 8:00pm
9 PHARMA Pharmacology Dược học 2 3 3 Thứ 2 12:00 ~ 2:00pm (Lec)
Thứ 2 2:00 ~ 5:00pm (Lab)
▲ Giờ học diễn ra tại phòng học và phòng thực nghiệm.

PAGE TOP